TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

registratore di cassa

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il registratore di cassa · số nhiều: i registratori di cassa

registratore di cassa nghĩa là máy tính tiền.

Nghĩa của registratore di cassa

Danh từ · giống đực

  1. Máy tính tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cash register; till

Câu hỏi thường gặp

registratore di cassa nghĩa là gì?

registratore di cassa (danh từ) nghĩa là máy tính tiền.

registratore di cassa là giống đực hay giống cái?

registratore di cassa là danh từ giống đực: il registratore di cassa, số nhiều i registratori di cassa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.