TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggiustare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ad.d͡ʒusˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

aggiustare nghĩa là sửa chữa.

Nghĩa của aggiustare

Động từ

  1. Sửa chữa.

Chia động từ aggiustare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aggiustatoDanh động từ: aggiustando

Hiện tại presente

  • io aggiusto
  • tu aggiusti
  • lui/lei aggiusta
  • noi aggiustiamo
  • voi aggiustate
  • loro aggiustano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aggiustato
  • tu hai aggiustato
  • lui/lei ha aggiustato
  • noi abbiamo aggiustato
  • voi avete aggiustato
  • loro hanno aggiustato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aggiustavo
  • tu aggiustavi
  • lui/lei aggiustava
  • noi aggiustavamo
  • voi aggiustavate
  • loro aggiustavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aggiustai
  • tu aggiustasti
  • lui/lei aggiustò
  • noi aggiustammo
  • voi aggiustaste
  • loro aggiustarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aggiusterò
  • tu aggiusterai
  • lui/lei aggiusterà
  • noi aggiusteremo
  • voi aggiusterete
  • loro aggiusteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aggiusterei
  • tu aggiusteresti
  • lui/lei aggiusterebbe
  • noi aggiusteremmo
  • voi aggiustereste
  • loro aggiusterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aggiusti
  • che tu aggiusti
  • che lui/lei aggiusti
  • che noi aggiustiamo
  • che voi aggiustiate
  • che loro aggiustino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aggiustassi
  • che tu aggiustassi
  • che lui/lei aggiustasse
  • che noi aggiustassimo
  • che voi aggiustaste
  • che loro aggiustassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aggiusta! (tu)
  • aggiusti! (lei)
  • aggiustiamo! (noi)
  • aggiustate! (voi)
  • aggiustino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repair, to mend, to fix; to adjust, to fine-tune; to adjust, to straighten (clothing); to aim (artillery); to regulate; to settle (accounts); to settle (an argument)

Câu hỏi thường gặp

aggiustare nghĩa là gì?

aggiustare (động từ) nghĩa là sửa chữa.

Chia động từ aggiustare ở thì hiện tại thế nào?

io aggiusto, tu aggiusti, lui/lei aggiusta, noi aggiustiamo, voi aggiustate, loro aggiustano. Phân từ quá khứ: aggiustato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.