TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggiungere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/adˈd͡ʒun.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

aggiungere nghĩa là nói, thêm.

Nghĩa của aggiungere

Động từ

  1. Nói, thêm, nói thêm, thêm thắt.

Chia động từ aggiungere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aggiuntoDanh động từ: aggiungendo

Hiện tại presente

  • io aggiungo
  • tu aggiungi
  • lui/lei aggiunge
  • noi aggiungiamo
  • voi aggiungete
  • loro aggiungono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aggiunto
  • tu hai aggiunto
  • lui/lei ha aggiunto
  • noi abbiamo aggiunto
  • voi avete aggiunto
  • loro hanno aggiunto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aggiungevo
  • tu aggiungevi
  • lui/lei aggiungeva
  • noi aggiungevamo
  • voi aggiungevate
  • loro aggiungevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aggiunsi
  • tu aggiungesti
  • lui/lei aggiunse
  • noi aggiungemmo
  • voi aggiungeste
  • loro aggiunsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aggiungerò
  • tu aggiungerai
  • lui/lei aggiungerà
  • noi aggiungeremo
  • voi aggiungerete
  • loro aggiungeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aggiungerei
  • tu aggiungeresti
  • lui/lei aggiungerebbe
  • noi aggiungeremmo
  • voi aggiungereste
  • loro aggiungerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aggiunga
  • che tu aggiunga
  • che lui/lei aggiunga
  • che noi aggiungiamo
  • che voi aggiungiate
  • che loro aggiungano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aggiungessi
  • che tu aggiungessi
  • che lui/lei aggiungesse
  • che noi aggiungessimo
  • che voi aggiungeste
  • che loro aggiungessero

Mệnh lệnh imperativo

  • aggiungi! (tu)
  • aggiunga! (lei)
  • aggiungiamo! (noi)
  • aggiungete! (voi)
  • aggiungano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với aggiungere

  • Tutti possono aggiungere cose al database per illustrare nuovi vocaboli. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705973
  • Non ho bisogno di aggiungere questi libri alla mia biblioteca. Tôi không cần thêm những quyển sách này vào thư viện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11032587
  • Non aggiungere annotazioni. Đừng thêm chú thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611897
  • Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per favore? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868671
  • Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per piacere? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868672
  • È la prima volta che aggiungo una frase in olandese. Đây là lần đầu tiên tôi thêm một câu tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679525
  • Non aggiungete annotazioni. Đừng thêm chú thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934641
  • Non aggiunga annotazioni. Đừng thêm chú thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add, to append

Câu hỏi thường gặp

aggiungere nghĩa là gì?

aggiungere (động từ) nghĩa là nói, thêm.

Chia động từ aggiungere ở thì hiện tại thế nào?

io aggiungo, tu aggiungi, lui/lei aggiunge, noi aggiungiamo, voi aggiungete, loro aggiungono. Phân từ quá khứ: aggiunto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.