TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggiornare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ad.d͡ʒorˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

aggiornare nghĩa là cập nhật, cập nhật hóa.

Nghĩa của aggiornare

Động từ

  1. Cập nhật, cập nhật hóa.

Chia động từ aggiornare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aggiornatoDanh động từ: aggiornando

Hiện tại presente

  • io aggiorno
  • tu aggiorni
  • lui/lei aggiorna
  • noi aggiorniamo
  • voi aggiornate
  • loro aggiornano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aggiornato
  • tu hai aggiornato
  • lui/lei ha aggiornato
  • noi abbiamo aggiornato
  • voi avete aggiornato
  • loro hanno aggiornato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aggiornavo
  • tu aggiornavi
  • lui/lei aggiornava
  • noi aggiornavamo
  • voi aggiornavate
  • loro aggiornavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aggiornai
  • tu aggiornasti
  • lui/lei aggiornò
  • noi aggiornammo
  • voi aggiornaste
  • loro aggiornarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aggiornerò
  • tu aggiornerai
  • lui/lei aggiornerà
  • noi aggiorneremo
  • voi aggiornerete
  • loro aggiorneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aggiornerei
  • tu aggiorneresti
  • lui/lei aggiornerebbe
  • noi aggiorneremmo
  • voi aggiornereste
  • loro aggiornerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aggiorni
  • che tu aggiorni
  • che lui/lei aggiorni
  • che noi aggiorniamo
  • che voi aggiorniate
  • che loro aggiornino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aggiornassi
  • che tu aggiornassi
  • che lui/lei aggiornasse
  • che noi aggiornassimo
  • che voi aggiornaste
  • che loro aggiornassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aggiorna! (tu)
  • aggiorni! (lei)
  • aggiorniamo! (noi)
  • aggiornate! (voi)
  • aggiornino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của aggiornare

Câu ví dụ với aggiornare

  • Lui mi ha aggiornato sui cambiamenti del piano. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to update; to revise (prices); to postpone, to put off; to illuminate with daylight; to become light, to become day, to dawn; to work (a jewel) so that it catches the light

Câu hỏi thường gặp

aggiornare nghĩa là gì?

aggiornare (động từ) nghĩa là cập nhật, cập nhật hóa.

Chia động từ aggiornare ở thì hiện tại thế nào?

io aggiorno, tu aggiorni, lui/lei aggiorna, noi aggiorniamo, voi aggiornate, loro aggiornano. Phân từ quá khứ: aggiornato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.