TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggiornamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ad.d͡ʒor.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aggiornamento · số nhiều: gli aggiornamenti

aggiornamento nghĩa là sự hiện đại hóa, sự cập nhật hóa, sự hoãn lại.

Nghĩa của aggiornamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự hiện đại hóa, sự cập nhật hóa.
  2. Sự hoãn lại.
  3. Sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán).
  4. Canh tân.

Họ từ của aggiornamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ update, updating; adjournment, recess

Câu hỏi thường gặp

aggiornamento nghĩa là gì?

aggiornamento (danh từ) nghĩa là sự hiện đại hóa, sự cập nhật hóa, sự hoãn lại.

aggiornamento là giống đực hay giống cái?

aggiornamento là danh từ giống đực: l'aggiornamento, số nhiều gli aggiornamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.