TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arruolare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ar.rwoˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

arruolare nghĩa là tuyển dụng.

Nghĩa của arruolare

Động từ

  1. Tuyển dụng.

Chia động từ arruolare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: arruolatoDanh động từ: arruolando

Hiện tại presente

  • io arruolo
  • tu arruoli
  • lui/lei arruola
  • noi arruoliamo
  • voi arruolate
  • loro arruolano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho arruolato
  • tu hai arruolato
  • lui/lei ha arruolato
  • noi abbiamo arruolato
  • voi avete arruolato
  • loro hanno arruolato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io arruolavo
  • tu arruolavi
  • lui/lei arruolava
  • noi arruolavamo
  • voi arruolavate
  • loro arruolavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io arruolai
  • tu arruolasti
  • lui/lei arruolò
  • noi arruolammo
  • voi arruolaste
  • loro arruolarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io arruolerò
  • tu arruolerai
  • lui/lei arruolerà
  • noi arruoleremo
  • voi arruolerete
  • loro arruoleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io arruolerei
  • tu arruoleresti
  • lui/lei arruolerebbe
  • noi arruoleremmo
  • voi arruolereste
  • loro arruolerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io arruoli
  • che tu arruoli
  • che lui/lei arruoli
  • che noi arruoliamo
  • che voi arruoliate
  • che loro arruolino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io arruolassi
  • che tu arruolassi
  • che lui/lei arruolasse
  • che noi arruolassimo
  • che voi arruolaste
  • che loro arruolassero

Mệnh lệnh imperativo

  • arruola! (tu)
  • arruoli! (lei)
  • arruoliamo! (noi)
  • arruolate! (voi)
  • arruolino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với arruolare

  • Lui si è arruolato nell'esercito. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280963
  • Si è arruolato nell'esercito. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280962
  • Lui si arruolò nell'esercito. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280965
  • Si arruolò nell'esercito. Anh ấy đã nhập ngũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enlist (someone); to commandeer, to draft

Câu hỏi thường gặp

arruolare nghĩa là gì?

arruolare (động từ) nghĩa là tuyển dụng.

Chia động từ arruolare ở thì hiện tại thế nào?

io arruolo, tu arruoli, lui/lei arruola, noi arruoliamo, voi arruolate, loro arruolano. Phân từ quá khứ: arruolato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.