TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈar.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arte · số nhiều: le arti

arte nghĩa là nghệ thuật.

Nghĩa của arte

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ thuật.

Cụm từ, thành ngữ với arte

Câu ví dụ với arte

  • Io amo le arti marziali! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532739
  • Amo le arti marziali! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532738

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ art

Câu hỏi thường gặp

arte nghĩa là gì?

arte (danh từ) nghĩa là nghệ thuật.

arte là giống đực hay giống cái?

arte là danh từ giống cái: l'arte, số nhiều le arti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.