TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arte visiva

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arte visiva · số nhiều: le arti visive

arte visiva nghĩa là nghệ thuật thị giác.

Nghĩa của arte visiva

Danh từ · giống cái

  1. Nghệ thuật thị giác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arte visiva

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visual art

Câu hỏi thường gặp

arte visiva nghĩa là gì?

arte visiva (danh từ) nghĩa là nghệ thuật thị giác.

arte visiva là giống đực hay giống cái?

arte visiva là danh từ giống cái: l'arte visiva, số nhiều le arti visive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.