arte visiva
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arte visiva · số nhiều: le arti visive
arte visiva nghĩa là nghệ thuật thị giác.
Nghĩa của arte visiva
Danh từ · giống cái
- Nghệ thuật thị giác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arte visiva
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visual art
Câu hỏi thường gặp
arte visiva nghĩa là gì?
arte visiva (danh từ) nghĩa là nghệ thuật thị giác.
arte visiva là giống đực hay giống cái?
arte visiva là danh từ giống cái: l'arte visiva, số nhiều le arti visive.