scrittore
đi với mạo từ: lo scrittore · số nhiều: gli scrittori
scrittore nghĩa là nhà văn.
Nghĩa của scrittore
Danh từ · giống đực
- Nhà văn.
Dạng từ của scrittore
| Giống cái | scrittrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrittore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scrittore
- Abbiamo incontrato uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992413
- Abbiamo conosciuto uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992417
- Tom è uno scrittore. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6917674
- Incontrammo uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992415
- Conoscemmo uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992418
- La maggior parte degli scrittori è sensibile alle critiche. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ writer, author
Câu hỏi thường gặp
scrittore nghĩa là gì?
scrittore (danh từ) nghĩa là nhà văn.
scrittore là giống đực hay giống cái?
scrittore là danh từ giống đực: lo scrittore, số nhiều gli scrittori.