TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scrittore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skritˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scrittore · số nhiều: gli scrittori

scrittore nghĩa là nhà văn.

Nghĩa của scrittore

Danh từ · giống đực

  1. Nhà văn.

Dạng từ của scrittore

Giống cáiscrittrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrittore

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với scrittore

  • Abbiamo incontrato uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992413
  • Abbiamo conosciuto uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992417
  • Tom è uno scrittore. Tom là nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6917674
  • Incontrammo uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992415
  • Conoscemmo uno scrittore. Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992418
  • La maggior parte degli scrittori è sensibile alle critiche. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ writer, author

Câu hỏi thường gặp

scrittore nghĩa là gì?

scrittore (danh từ) nghĩa là nhà văn.

scrittore là giống đực hay giống cái?

scrittore là danh từ giống đực: lo scrittore, số nhiều gli scrittori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.