scultura
danh từ giống cái
/skulˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scultura · số nhiều: le sculture
scultura nghĩa là tượng, điêu khắc.
Nghĩa của scultura
Danh từ · giống cái
- Tượng.
- Điêu khắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scultura
Đồng nghĩa
Họ từ của scultura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the art or technique of sculpting or carving out; the activity of a sculptor; sculpting (the act of one who sculpts); sculpting (the product of one who sculpts); sculpture (three-dimensional work of art); incision, engraving; sculpture (works of art created by sculpting, as a group); the decorative pattern on a ship's stern
Câu hỏi thường gặp
scultura nghĩa là gì?
scultura (danh từ) nghĩa là tượng, điêu khắc.
scultura là giống đực hay giống cái?
scultura là danh từ giống cái: la scultura, số nhiều le sculture.