TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scultura

danh từ giống cái
/skulˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scultura · số nhiều: le sculture

scultura nghĩa là tượng, điêu khắc.

Nghĩa của scultura

Danh từ · giống cái

  1. Tượng.
  2. Điêu khắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scultura

Đồng nghĩa

Họ từ của scultura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the art or technique of sculpting or carving out; the activity of a sculptor; sculpting (the act of one who sculpts); sculpting (the product of one who sculpts); sculpture (three-dimensional work of art); incision, engraving; sculpture (works of art created by sculpting, as a group); the decorative pattern on a ship's stern

Câu hỏi thường gặp

scultura nghĩa là gì?

scultura (danh từ) nghĩa là tượng, điêu khắc.

scultura là giống đực hay giống cái?

scultura là danh từ giống cái: la scultura, số nhiều le sculture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.