TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scuola

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈskwɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scuola · số nhiều: le scuole

scuola nghĩa là trường, trường học, trường phái.

Nghĩa của scuola

Danh từ · giống cái

  1. Trường, trường học.
  2. Trường phái.
  3. Lớp, cấp.

Họ từ của scuola

Cụm từ, thành ngữ với scuola

Câu ví dụ với scuola

  • Vado a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #1239641
  • Potremmo essere in ritardo per la scuola. Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697885
  • Di solito vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876601
  • La nostra scuola è in questo villaggio. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1307462
  • La mia casa è vicina alla scuola. Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1705740
  • Solitamente io vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735719
  • Io solitamente vado a scuola in autobus. Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735720
  • Io sono andato a scuola a piedi. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ school; class, lesson; grade

Câu hỏi thường gặp

scuola nghĩa là gì?

scuola (danh từ) nghĩa là trường, trường học, trường phái.

scuola là giống đực hay giống cái?

scuola là danh từ giống cái: la scuola, số nhiều le scuole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.