TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scolaro

danh từ giống đực
/skoˈla.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scolaro · số nhiều: gli scolari

scolaro nghĩa là học sinh.

Nghĩa của scolaro

Danh từ · giống đực

  1. Học sinh.

Dạng từ của scolaro

Giống cáiscolara
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schoolchild, schoolboy

Câu hỏi thường gặp

scolaro nghĩa là gì?

scolaro (danh từ) nghĩa là học sinh.

scolaro là giống đực hay giống cái?

scolaro là danh từ giống đực: lo scolaro, số nhiều gli scolari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.