scoiattolo
/skoˈjat.to.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scoiattolo · số nhiều: gli scoiattoli
scoiattolo nghĩa là sóc.
Nghĩa của scoiattolo
Danh từ · giống đực
- Sóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squirrel
Câu hỏi thường gặp
scoiattolo nghĩa là gì?
scoiattolo (danh từ) nghĩa là sóc.
scoiattolo là giống đực hay giống cái?
scoiattolo là danh từ giống đực: lo scoiattolo, số nhiều gli scoiattoli.