TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scogliera

danh từ giống cái
/skoʎˈʎɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scogliera · số nhiều: le scogliere

scogliera nghĩa là đá ngầm, ám tiêu, vách đá.

Nghĩa của scogliera

Danh từ · giống cái

  1. Đá ngầm, ám tiêu.
  2. Vách đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reef (in the sea); cliff (sea edge)

Câu hỏi thường gặp

scogliera nghĩa là gì?

scogliera (danh từ) nghĩa là đá ngầm, ám tiêu, vách đá.

scogliera là giống đực hay giống cái?

scogliera là danh từ giống cái: la scogliera, số nhiều le scogliere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.