scogliera
danh từ giống cái
/skoʎˈʎɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scogliera · số nhiều: le scogliere
scogliera nghĩa là đá ngầm, ám tiêu, vách đá.
Nghĩa của scogliera
Danh từ · giống cái
- Đá ngầm, ám tiêu.
- Vách đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reef (in the sea); cliff (sea edge)
Câu hỏi thường gặp
scogliera nghĩa là gì?
scogliera (danh từ) nghĩa là đá ngầm, ám tiêu, vách đá.
scogliera là giống đực hay giống cái?
scogliera là danh từ giống cái: la scogliera, số nhiều le scogliere.