scodella
danh từ giống cái
/skoˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scodella · số nhiều: le scodelle
scodella nghĩa là bát, chén, đĩa.
Nghĩa của scodella
Danh từ · giống cái
- Bát, chén, tô, đọi.
- Đĩa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scodella
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bowl; soup bowl; dish, soup plate
Câu hỏi thường gặp
scodella nghĩa là gì?
scodella (danh từ) nghĩa là bát, chén, đĩa.
scodella là giống đực hay giống cái?
scodella là danh từ giống cái: la scodella, số nhiều le scodelle.