TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scodella

danh từ giống cái
/skoˈdɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scodella · số nhiều: le scodelle

scodella nghĩa là bát, chén, đĩa.

Nghĩa của scodella

Danh từ · giống cái

  1. Bát, chén, tô, đọi.
  2. Đĩa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scodella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bowl; soup bowl; dish, soup plate

Câu hỏi thường gặp

scodella nghĩa là gì?

scodella (danh từ) nghĩa là bát, chén, đĩa.

scodella là giống đực hay giống cái?

scodella là danh từ giống cái: la scodella, số nhiều le scodelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.