ciotola
đi với mạo từ: la ciotola · số nhiều: le ciotole
ciotola nghĩa là bát, chén, tô.
Nghĩa của ciotola
Danh từ · giống cái
- Bát, chén, tô, đọi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciotola
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ciotola
- La ciotola contiene molti tipi di dolci. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220662
- La ciotola contiene molti tipi di dolciumi. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220663
- La ciotola contiene molti tipi di caramelle. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220664
- La ciotola contiene molti tipi di dolcetti. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bowl
Câu hỏi thường gặp
ciotola nghĩa là gì?
ciotola (danh từ) nghĩa là bát, chén, tô.
ciotola là giống đực hay giống cái?
ciotola là danh từ giống cái: la ciotola, số nhiều le ciotole.