TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cioè

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃoˈɛ/ giọng máy của trình duyệt

cioè nghĩa là tức là, nghĩa là.

Nghĩa của cioè

Phó từ

  1. Tức là, nghĩa là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ used to rephrase, clarify or correct something previously said: that is, in other words; namely; a meaningless filler; like, well, I mean

Câu hỏi thường gặp

cioè nghĩa là gì?

cioè (phó từ) nghĩa là tức là, nghĩa là.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.