TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cipolla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃiˈpol.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cipolla · số nhiều: le cipolle

cipolla nghĩa là hành tây, hành, đồng hồ.

Nghĩa của cipolla

Danh từ · giống cái

  1. Hành tây, hành.
  2. Đồng hồ.

Họ từ của cipolla

Câu ví dụ với cipolla

  • Tom odia le cipolle. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13458671
  • Odio le cipolle. Tôi ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ onion; pocket watch

Câu hỏi thường gặp

cipolla nghĩa là gì?

cipolla (danh từ) nghĩa là hành tây, hành, đồng hồ.

cipolla là giống đực hay giống cái?

cipolla là danh từ giống cái: la cipolla, số nhiều le cipolle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.