cipolla
đi với mạo từ: la cipolla · số nhiều: le cipolle
cipolla nghĩa là hành tây, hành, đồng hồ.
Nghĩa của cipolla
Danh từ · giống cái
- Hành tây, hành.
- Đồng hồ.
Họ từ của cipolla
Câu ví dụ với cipolla
- Tom odia le cipolle. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13458671
- Odio le cipolle. Tôi ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onion; pocket watch
Câu hỏi thường gặp
cipolla nghĩa là gì?
cipolla (danh từ) nghĩa là hành tây, hành, đồng hồ.
cipolla là giống đực hay giống cái?
cipolla là danh từ giống cái: la cipolla, số nhiều le cipolle.