cipollotto
danh từ giống đực
/t͡ʃi.polˈlɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cipollotto · số nhiều: i cipollotti
cipollotto nghĩa là hành lá, hành.
Nghĩa của cipollotto
Danh từ · giống đực
- Hành lá, hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring onion, green onion
Câu hỏi thường gặp
cipollotto nghĩa là gì?
cipollotto (danh từ) nghĩa là hành lá, hành.
cipollotto là giống đực hay giống cái?
cipollotto là danh từ giống đực: il cipollotto, số nhiều i cipollotti.