TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cipollotto

danh từ giống đực
/t͡ʃi.polˈlɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cipollotto · số nhiều: i cipollotti

cipollotto nghĩa là hành lá, hành.

Nghĩa của cipollotto

Danh từ · giống đực

  1. Hành lá, hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring onion, green onion

Câu hỏi thường gặp

cipollotto nghĩa là gì?

cipollotto (danh từ) nghĩa là hành lá, hành.

cipollotto là giống đực hay giống cái?

cipollotto là danh từ giống đực: il cipollotto, số nhiều i cipollotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.