TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbianchino

danh từ giống đực
/im.bjanˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbianchino · số nhiều: gli imbianchini

imbianchino nghĩa là thợ sơn.

Nghĩa của imbianchino

Danh từ · giống đực

  1. Thợ sơn.

Dạng từ của imbianchino

Giống cáiimbianchina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ painter (of walls), house painter, painting contractor, decorator; dauber (unskilled painter)

Câu hỏi thường gặp

imbianchino nghĩa là gì?

imbianchino (danh từ) nghĩa là thợ sơn.

imbianchino là giống đực hay giống cái?

imbianchino là danh từ giống đực: l'imbianchino, số nhiều gli imbianchini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.