imbianchino
danh từ giống đực
/im.bjanˈki.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbianchino · số nhiều: gli imbianchini
imbianchino nghĩa là thợ sơn.
Nghĩa của imbianchino
Danh từ · giống đực
- Thợ sơn.
Dạng từ của imbianchino
| Giống cái | imbianchina |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painter (of walls), house painter, painting contractor, decorator; dauber (unskilled painter)
Câu hỏi thường gặp
imbianchino nghĩa là gì?
imbianchino (danh từ) nghĩa là thợ sơn.
imbianchino là giống đực hay giống cái?
imbianchino là danh từ giống đực: l'imbianchino, số nhiều gli imbianchini.