piuma
/ˈpju.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piuma · số nhiều: le piume
piuma nghĩa là lông vũ, lông.
Nghĩa của piuma
Danh từ · giống cái
- Lông vũ, lông, lông chim.
Họ từ của piuma
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feather, plume; down; plumage
Câu hỏi thường gặp
piuma nghĩa là gì?
piuma (danh từ) nghĩa là lông vũ, lông.
piuma là giống đực hay giống cái?
piuma là danh từ giống cái: la piuma, số nhiều le piume.