piuttosto
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pjutˈtɔs.to/ giọng máy của trình duyệt
piuttosto nghĩa là khá, hơi.
Nghĩa của piuttosto
Phó từ
- Khá.
- Hơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piuttosto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với piuttosto
- Preferirei essere un uccello piuttosto che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439947
- Piuttosto che rubare, morirei di fame. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531858
- Li devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218152
- Le devi conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218153
- Li deve conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218158
- Le deve conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218159
- Li dovete conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218160
- Le dovete conoscere piuttosto bene. Bạn phải biết rất rõ về chúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218161
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ rather, somewhat, fairly; sooner
- Giới từ rather than, instead of
Câu hỏi thường gặp
piuttosto nghĩa là gì?
piuttosto (phó từ) nghĩa là khá, hơi.