TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pizza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpit.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pizza · số nhiều: le pizze

pizza nghĩa là bánh pizza.

Nghĩa của pizza

Danh từ

  1. Bánh pizza.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pizza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pizza

  • Tom mangiò la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357505
  • Ti piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720422
  • Vi piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720423
  • Le piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720424
  • Tom non sa come fare la pizza. Tom không biết cách làm pizza. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720447
  • Tom ha mangiato la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357504
  • Ho ordinato la pizza per telefono. Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9467320
  • A te piacciono la pizza o la pasta? Bạn thích bánh pizza hay mì ống? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pizza (Italian dish); reel; bore (something very monotonous and boring); slap, smack (on the face)

Câu hỏi thường gặp

pizza nghĩa là gì?

pizza (danh từ) nghĩa là bánh pizza.

pizza là giống đực hay giống cái?

pizza là danh từ giống cái: la pizza, số nhiều le pizze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.