pizzo
danh từ giống đực
/ˈpit.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pizzo · số nhiều: i pizzi
pizzo nghĩa là đăng ten, râu dê.
Nghĩa của pizzo
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Đăng ten.
- Râu dê.
- Tiếng lóng Bảo kê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pizzo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lace, needle lace; goatee; peak, spur; protection money paid to the mafia
Câu hỏi thường gặp
pizzo nghĩa là gì?
pizzo (danh từ) nghĩa là đăng ten, râu dê.
pizzo là giống đực hay giống cái?
pizzo là danh từ giống đực: il pizzo, số nhiều i pizzi.