TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pizzo

danh từ giống đực
/ˈpit.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pizzo · số nhiều: i pizzi

pizzo nghĩa là đăng ten, râu dê.

Nghĩa của pizzo

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng Đăng ten.
  2. Râu dê.
  3. Tiếng lóng Bảo kê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pizzo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lace, needle lace; goatee; peak, spur; protection money paid to the mafia

Câu hỏi thường gặp

pizzo nghĩa là gì?

pizzo (danh từ) nghĩa là đăng ten, râu dê.

pizzo là giống đực hay giống cái?

pizzo là danh từ giống đực: il pizzo, số nhiều i pizzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.