pizzetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pizzetto · số nhiều: i pizzetti
pizzetto nghĩa là râu dê.
Nghĩa của pizzetto
Danh từ · giống đực
- Râu dê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goatee
Câu hỏi thường gặp
pizzetto nghĩa là gì?
pizzetto (danh từ) nghĩa là râu dê.
pizzetto là giống đực hay giống cái?
pizzetto là danh từ giống đực: il pizzetto, số nhiều i pizzetti.