TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pizzetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pizzetto · số nhiều: i pizzetti

pizzetto nghĩa là râu dê.

Nghĩa của pizzetto

Danh từ · giống đực

  1. Râu dê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goatee

Câu hỏi thường gặp

pizzetto nghĩa là gì?

pizzetto (danh từ) nghĩa là râu dê.

pizzetto là giống đực hay giống cái?

pizzetto là danh từ giống đực: il pizzetto, số nhiều i pizzetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.