più
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpju/ giọng máy của trình duyệt
più nghĩa là hơn, nhiều hơn, nhất, dấu cộng.
Nghĩa của più
Phó từ
- Hơn, nhiều hơn (più grande — lớn hơn) (biên soạn)
- Nhất (il più bello — đẹp nhất) (biên soạn)
- (non … più) không … nữa. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Dấu cộng (+) (biên soạn)
Giới từ
- Cộng.
Cụm từ, thành ngữ với più
- a più tardi — Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.
- al più presto — Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
- il più presto possibile — Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
- più siamo meglio è — Càng đông càng vui.
Câu ví dụ với più
- Mi potresti ritelefonare più tardi, per favore? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #4494
- Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664
- La sua auto è il modello più nuovo. Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.Tatoeba #1748501
- Non so più veramente come ringraziarti. Thực sự tôi không biết phải cám ơn bạn như thế nào nữa.Tatoeba #1752371
- Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
- Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
- Shakespeare è il più grande poeta che l'Inghilterra abbia mai avuto. Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #1764982
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ anymore, any longer
- Tính từ more
- Giới từ plus
Câu hỏi thường gặp
più nghĩa là gì?
più (phó từ, danh từ, giới từ) nghĩa là hơn, nhiều hơn, nhất, dấu cộng.