TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

più

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpju/ giọng máy của trình duyệt

più nghĩa là hơn, nhiều hơn, nhất, dấu cộng.

Nghĩa của più

Phó từ

  1. Hơn, nhiều hơn (più grande — lớn hơn) (biên soạn)
  2. Nhất (il più bello — đẹp nhất) (biên soạn)
  3. (non … più) không … nữa. (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Dấu cộng (+) (biên soạn)

Giới từ

  1. Cộng.

Cụm từ, thành ngữ với più

Câu ví dụ với più

  • Mi potresti ritelefonare più tardi, per favore? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #4494
  • Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664
  • La sua auto è il modello più nuovo. Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.Tatoeba #1748501
  • Non so più veramente come ringraziarti. Thực sự tôi không biết phải cám ơn bạn như thế nào nữa.Tatoeba #1752371
  • Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
  • Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
  • Shakespeare è il più grande poeta che l'Inghilterra abbia mai avuto. Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #1764982
  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ anymore, any longer
  • Tính từ more
  • Giới từ plus

Câu hỏi thường gặp

più nghĩa là gì?

più (phó từ, danh từ, giới từ) nghĩa là hơn, nhiều hơn, nhất, dấu cộng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.