TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plastica

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈplas.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la plastica · số nhiều: le plastiche

plastica nghĩa là nhựa, chất dẻo.

Nghĩa của plastica

Danh từ · giống cái

  1. Nhựa, chất dẻo.

Cụm từ, thành ngữ với plastica

Câu ví dụ với plastica

  • No grazie, non mi serve una borsa di plastica. Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3501185
  • No grazie, non ho bisogno di una borsa di plastica. Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3501184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plastic; plastic surgery
  • Hậu tố -plasty

Câu hỏi thường gặp

plastica nghĩa là gì?

plastica (danh từ) nghĩa là nhựa, chất dẻo.

plastica là giống đực hay giống cái?

plastica là danh từ giống cái: la plastica, số nhiều le plastiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.