TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chirurgia plastica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chirurgia plastica · số nhiều: le chirurgie plastiche

chirurgia plastica nghĩa là phẫu thuật thẩm mỹ.

Nghĩa của chirurgia plastica

Danh từ · giống cái

  1. Phẫu thuật Phẫu thuật thẩm mỹ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plastic surgery

Câu hỏi thường gặp

chirurgia plastica nghĩa là gì?

chirurgia plastica (danh từ) nghĩa là phẫu thuật thẩm mỹ.

chirurgia plastica là giống đực hay giống cái?

chirurgia plastica là danh từ giống cái: la chirurgia plastica, số nhiều le chirurgie plastiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.