TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chirurgia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ki.rurˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chirurgia · số nhiều: le chirurgie

chirurgia nghĩa là phẫu thuật, ngoại khoa.

Nghĩa của chirurgia

Danh từ · giống cái

  1. Phẫu thuật.
  2. Ngoại khoa.

Cụm từ, thành ngữ với chirurgia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surgery

Câu hỏi thường gặp

chirurgia nghĩa là gì?

chirurgia (danh từ) nghĩa là phẫu thuật, ngoại khoa.

chirurgia là giống đực hay giống cái?

chirurgia là danh từ giống cái: la chirurgia, số nhiều le chirurgie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.