TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiodo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkjɔ.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chiodo · số nhiều: i chiodi

chiodo nghĩa là đinh.

Nghĩa của chiodo

Danh từ · giống đực

  1. Đinh.

Họ từ của chiodo

Cụm từ, thành ngữ với chiodo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nail (hit with a hammer); rivet; hobnail; stud; spike

Câu hỏi thường gặp

chiodo nghĩa là gì?

chiodo (danh từ) nghĩa là đinh.

chiodo là giống đực hay giống cái?

chiodo là danh từ giống đực: il chiodo, số nhiều i chiodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.