TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiocciola

danh từ giống cái
/ˈkjɔt.t͡ʃo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chiocciola · số nhiều: le chiocciole

chiocciola nghĩa là ốc, a còng, a móc.

Nghĩa của chiocciola

Danh từ · giống cái

  1. Ốc.
  2. A còng, a móc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiocciola

Đồng nghĩa

Họ từ của chiocciola

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snail; the “@” symbol, commercial at, at sign; pasta shells

Câu hỏi thường gặp

chiocciola nghĩa là gì?

chiocciola (danh từ) nghĩa là ốc, a còng, a móc.

chiocciola là giống đực hay giống cái?

chiocciola là danh từ giống cái: la chiocciola, số nhiều le chiocciole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.