chiocciola
danh từ giống cái
/ˈkjɔt.t͡ʃo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la chiocciola · số nhiều: le chiocciole
chiocciola nghĩa là ốc, a còng, a móc.
Nghĩa của chiocciola
Danh từ · giống cái
- Ốc.
- A còng, a móc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiocciola
Đồng nghĩa
Họ từ của chiocciola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snail; the “@” symbol, commercial at, at sign; pasta shells
Câu hỏi thường gặp
chiocciola nghĩa là gì?
chiocciola (danh từ) nghĩa là ốc, a còng, a móc.
chiocciola là giống đực hay giống cái?
chiocciola là danh từ giống cái: la chiocciola, số nhiều le chiocciole.