TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lumaca

danh từ giống cái
/luˈma.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lumaca · số nhiều: le lumache

lumaca nghĩa là sên, ốc.

Nghĩa của lumaca

Danh từ · giống cái

  1. Sên.
  2. Thân mật, Phương ngữ Ốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumaca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slug; snail; slowpoke (US), slowcoach (UK); type of pasta shaped like a snail's shell

Câu hỏi thường gặp

lumaca nghĩa là gì?

lumaca (danh từ) nghĩa là sên, ốc.

lumaca là giống đực hay giống cái?

lumaca là danh từ giống cái: la lumaca, số nhiều le lumache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.