TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

luminoso

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lu.miˈno.zo/ giọng máy của trình duyệt

luminoso nghĩa là sáng, sáng sủa.

Nghĩa của luminoso

Tính từ

  1. Sáng, sáng sủa.

Dạng từ của luminoso

Giống cái số ítluminosa
Giống đực số nhiềuluminosi
Giống cái số nhiềuluminose
So sánh nhấtluminosissimo

Câu ví dụ với luminoso

  • Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ light; luminous; bright; clear

Câu hỏi thường gặp

luminoso nghĩa là gì?

luminoso (tính từ) nghĩa là sáng, sáng sủa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.