luminoso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lu.miˈno.zo/ giọng máy của trình duyệt
luminoso nghĩa là sáng, sáng sủa.
Nghĩa của luminoso
Tính từ
- Sáng, sáng sủa.
Dạng từ của luminoso
| Giống cái số ít | luminosa |
| Giống đực số nhiều | luminosi |
| Giống cái số nhiều | luminose |
| So sánh nhất | luminosissimo |
Câu ví dụ với luminoso
- Dopo la pioggia, il sole splende più luminoso. Hết khổ đến sướng.Tatoeba #843664
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ light; luminous; bright; clear
Câu hỏi thường gặp
luminoso nghĩa là gì?
luminoso (tính từ) nghĩa là sáng, sáng sủa.