china
danh từ giống cái
/ˈki.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la china · số nhiều: le chine
china nghĩa là mực tàu.
Nghĩa của china
Danh từ · giống cái
- Mực tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slope, decline, descent; cinchona (tree); India ink
Câu hỏi thường gặp
china nghĩa là gì?
china (danh từ) nghĩa là mực tàu.
china là giống đực hay giống cái?
china là danh từ giống cái: la china, số nhiều le chine.