TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chimico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈki.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chimico · số nhiều: i chimici

chimico nghĩa là nhà hóa học, nhà hoá học.

Nghĩa của chimico

Danh từ · giống đực

  1. Nhà hóa học.
  2. Nhà hoá học.

Tính từ

  1. Thuộc hóa học.

Dạng từ của chimico

Giống cáichimica
Giống cái số nhiềuchimiche

Cụm từ, thành ngữ với chimico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chemical
  • Danh từ chemist

Câu hỏi thường gặp

chimico nghĩa là gì?

chimico (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà hóa học, nhà hoá học.

chimico là giống đực hay giống cái?

chimico là danh từ giống đực: il chimico, số nhiều i chimici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.