chimica
đi với mạo từ: la chimica · số nhiều: le chimiche
chimica nghĩa là hóa học, nhà hoá học.
Cũng là một dạng biến đổi của chimico — Nhà hóa học.
Nghĩa của chimica
Danh từ · giống cái
- Hóa học.
- Nhà hoá học.
Họ từ của chimica
Cụm từ, thành ngữ với chimica
- arma chimica — Vũ khí hóa học.
- chimica inorganica — Hóa học vô cơ.
- chimica organica — Hóa học hữu cơ.
- equazione chimica — Phương trình hoá học.
- reazione chimica — Phản ứng hóa học.
- sostanza chimica — Hoá chất, chất hoá học.
Câu ví dụ với chimica
- Detesto la chimica. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380905
- Odio la chimica. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11912659
- Odio chimica. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11912658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemistry (the branch of natural science that deals with the composition and constitution of substances); female equivalent of chimico
Câu hỏi thường gặp
chimica nghĩa là gì?
chimica (danh từ) nghĩa là hóa học, nhà hoá học.
chimica là giống đực hay giống cái?
chimica là danh từ giống cái: la chimica, số nhiều le chimiche.