TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biochimica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biochimica · số nhiều: le biochimiche

biochimica nghĩa là hóa sinh, sinh hoá học, hoá sinh học.

Nghĩa của biochimica

Danh từ · giống cái

  1. Hóa sinh, sinh hoá học, hoá sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biochemistry; female equivalent of biochimico

Câu hỏi thường gặp

biochimica nghĩa là gì?

biochimica (danh từ) nghĩa là hóa sinh, sinh hoá học, hoá sinh học.

biochimica là giống đực hay giống cái?

biochimica là danh từ giống cái: la biochimica, số nhiều le biochimiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.