TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

binario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/biˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il binario · số nhiều: i binari

binario nghĩa là đường sắt.

Nghĩa của binario

Danh từ · giống đực

  1. Đường sắt.

Dạng từ của binario

Giống cáibinaria
Giống cái số nhiềubinarie

Họ từ của binario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ binary
  • Danh từ line, track, platform; rail, railway/railroad

Câu hỏi thường gặp

binario nghĩa là gì?

binario (danh từ) nghĩa là đường sắt.

binario là giống đực hay giống cái?

binario là danh từ giống đực: il binario, số nhiều i binari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.