binario
/biˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il binario · số nhiều: i binari
binario nghĩa là đường sắt.
Nghĩa của binario
Danh từ · giống đực
- Đường sắt.
Dạng từ của binario
| Giống cái | binaria |
| Giống cái số nhiều | binarie |
Họ từ của binario
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ binary
- Danh từ line, track, platform; rail, railway/railroad
Câu hỏi thường gặp
binario nghĩa là gì?
binario (danh từ) nghĩa là đường sắt.
binario là giống đực hay giống cái?
binario là danh từ giống đực: il binario, số nhiều i binari.