TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coclea

danh từ giống cái
/ˈkɔ.kle.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coclea · số nhiều: le coclee

coclea nghĩa là ốc tai.

Nghĩa của coclea

Danh từ · giống cái

  1. Ốc tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cochlea; Archimedes screw

Câu hỏi thường gặp

coclea nghĩa là gì?

coclea (danh từ) nghĩa là ốc tai.

coclea là giống đực hay giống cái?

coclea là danh từ giống cái: la coclea, số nhiều le coclee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.