coclea
danh từ giống cái
/ˈkɔ.kle.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coclea · số nhiều: le coclee
coclea nghĩa là ốc tai.
Nghĩa của coclea
Danh từ · giống cái
- Ốc tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cochlea; Archimedes screw
Câu hỏi thường gặp
coclea nghĩa là gì?
coclea (danh từ) nghĩa là ốc tai.
coclea là giống đực hay giống cái?
coclea là danh từ giống cái: la coclea, số nhiều le coclee.