TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coccodrillo

danh từ giống đực
/kok.koˈdril.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coccodrillo · số nhiều: i coccodrilli

coccodrillo nghĩa là sấu, cá sấu.

Nghĩa của coccodrillo

Danh từ · giống đực

  1. Sấu, cá sấu.

Họ từ của coccodrillo

Câu ví dụ với coccodrillo

  • I coccodrilli sono degli animali misteriosi. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crocodile; pre-written obituary; alligator clip; crocodile locomotive; road-rail trailer

Câu hỏi thường gặp

coccodrillo nghĩa là gì?

coccodrillo (danh từ) nghĩa là sấu, cá sấu.

coccodrillo là giống đực hay giống cái?

coccodrillo là danh từ giống đực: il coccodrillo, số nhiều i coccodrilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.