coccodrillo
đi với mạo từ: il coccodrillo · số nhiều: i coccodrilli
coccodrillo nghĩa là sấu, cá sấu.
Nghĩa của coccodrillo
Danh từ · giống đực
- Sấu, cá sấu.
Họ từ của coccodrillo
Câu ví dụ với coccodrillo
- I coccodrilli sono degli animali misteriosi. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile; pre-written obituary; alligator clip; crocodile locomotive; road-rail trailer
Câu hỏi thường gặp
coccodrillo nghĩa là gì?
coccodrillo (danh từ) nghĩa là sấu, cá sấu.
coccodrillo là giống đực hay giống cái?
coccodrillo là danh từ giống đực: il coccodrillo, số nhiều i coccodrilli.