cocomero
đi với mạo từ: il cocomero · số nhiều: i cocomeri
cocomero nghĩa là dưa hấu.
Nghĩa của cocomero
Danh từ · giống đực
- Dưa hấu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocomero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cocomero
- Mi piace mangiare il cocomero. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535123
- Il frutto è un cocomero. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watermelon, specifically; the plant Citrullus lanatus; the fruit of the plant; a foolish or unreliable man; synonym of cetriolo (“cucumber”)
Câu hỏi thường gặp
cocomero nghĩa là gì?
cocomero (danh từ) nghĩa là dưa hấu.
cocomero là giống đực hay giống cái?
cocomero là danh từ giống đực: il cocomero, số nhiều i cocomeri.