TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cocomero

danh từ giống đực
/koˈko.me.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cocomero · số nhiều: i cocomeri

cocomero nghĩa là dưa hấu.

Nghĩa của cocomero

Danh từ · giống đực

  1. Dưa hấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocomero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cocomero

  • Mi piace mangiare il cocomero. Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535123
  • Il frutto è un cocomero. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watermelon, specifically; the plant Citrullus lanatus; the fruit of the plant; a foolish or unreliable man; synonym of cetriolo (“cucumber”)

Câu hỏi thường gặp

cocomero nghĩa là gì?

cocomero (danh từ) nghĩa là dưa hấu.

cocomero là giống đực hay giống cái?

cocomero là danh từ giống đực: il cocomero, số nhiều i cocomeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.