TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anguria

danh từ giống cái
/anˈɡu.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anguria · số nhiều: le angurie

anguria nghĩa là dưa hấu.

Nghĩa của anguria

Danh từ · giống cái

  1. Dưa hấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anguria

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watermelon

Câu hỏi thường gặp

anguria nghĩa là gì?

anguria (danh từ) nghĩa là dưa hấu.

anguria là giống đực hay giống cái?

anguria là danh từ giống cái: l'anguria, số nhiều le angurie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.