TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cetriolo

danh từ giống đực
/t͡ʃe.triˈɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cetriolo · số nhiều: i cetrioli

cetriolo nghĩa là dưa chuột, dưa leo.

Nghĩa của cetriolo

Danh từ · giống đực

  1. Dưa chuột, dưa leo.

Cụm từ, thành ngữ với cetriolo

  • cetriolo di mare — Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cucumber; fool

Câu hỏi thường gặp

cetriolo nghĩa là gì?

cetriolo (danh từ) nghĩa là dưa chuột, dưa leo.

cetriolo là giống đực hay giống cái?

cetriolo là danh từ giống đực: il cetriolo, số nhiều i cetrioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.