cocco
đi với mạo từ: il cocco · số nhiều: i cocchi
cocco nghĩa là dừa.
Nghĩa của cocco
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Dừa.
Dạng từ của cocco
| Giống cái | cocca |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocco
Đồng nghĩa
Họ từ của cocco
Câu ví dụ với cocco
- Tom ha bevuto del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121867
- Tom bevette del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coconut palm (Cocos nucifera); coconut (edible flesh of the coconut fruit); synonym of ovolo (“Caesar's mushroom”); cocaine; darling, favourite/favorite person, pet, mollycoddle; hen's egg; coccus; cochineal (red dye)
- Hậu tố -coccus
Câu hỏi thường gặp
cocco nghĩa là gì?
cocco (danh từ) nghĩa là dừa.
cocco là giống đực hay giống cái?
cocco là danh từ giống đực: il cocco, số nhiều i cocchi.