TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cocco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cocco · số nhiều: i cocchi

cocco nghĩa là dừa.

Nghĩa của cocco

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Dừa.

Dạng từ của cocco

Giống cáicocca

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocco

Đồng nghĩa

Họ từ của cocco

Câu ví dụ với cocco

  • Tom ha bevuto del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121867
  • Tom bevette del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coconut palm (Cocos nucifera); coconut (edible flesh of the coconut fruit); synonym of ovolo (“Caesar's mushroom”); cocaine; darling, favourite/favorite person, pet, mollycoddle; hen's egg; coccus; cochineal (red dye)
  • Hậu tố -coccus

Câu hỏi thường gặp

cocco nghĩa là gì?

cocco (danh từ) nghĩa là dừa.

cocco là giống đực hay giống cái?

cocco là danh từ giống đực: il cocco, số nhiều i cocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.