TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cocciniglia

danh từ giống cái
/kot.t͡ʃiˈniʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cocciniglia · số nhiều: le cocciniglie

cocciniglia nghĩa là bọ yên chi, rệp son.

Nghĩa của cocciniglia

Danh từ · giống cái

  1. Bọ yên chi, rệp son.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cochineal (dye and insect)

Câu hỏi thường gặp

cocciniglia nghĩa là gì?

cocciniglia (danh từ) nghĩa là bọ yên chi, rệp son.

cocciniglia là giống đực hay giống cái?

cocciniglia là danh từ giống cái: la cocciniglia, số nhiều le cocciniglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.