TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coalizione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ko.a.litˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coalizione · số nhiều: le coalizioni

coalizione nghĩa là liên hiệp.

Nghĩa của coalizione

Danh từ · giống cái

  1. Liên hiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coalition

Câu hỏi thường gặp

coalizione nghĩa là gì?

coalizione (danh từ) nghĩa là liên hiệp.

coalizione là giống đực hay giống cái?

coalizione là danh từ giống cái: la coalizione, số nhiều le coalizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.