TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

club

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈklab/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il club

club nghĩa là câu lạc bộ.

Nghĩa của club

Danh từ · giống đực

  1. Câu lạc bộ.

Câu ví dụ với club

  • Tom si unirà al nostro club. Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5330351
  • Questo è un club privato. Đây là một câu lạc bộ tư nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3743343
  • A quale club appartieni? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850101
  • A quale club appartiene? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850103
  • A quale club appartenete? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850104
  • Tom è di gran lunga il miglior cantante che si esibisce in questo club. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5220600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ club (an association of members joining together for some common purpose, especially sports or recreation); club (an implement to hit the ball in certain ball games, such as golf)

Câu hỏi thường gặp

club nghĩa là gì?

club (danh từ) nghĩa là câu lạc bộ.

club là giống đực hay giống cái?

club là danh từ giống đực: il club.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.