alligatore
danh từ giống đực
/al.li.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alligatore · số nhiều: gli alligatori
alligatore nghĩa là cá sấu.
Nghĩa của alligatore
Danh từ · giống đực
- Cá sấu.
Cụm từ, thành ngữ với alligatore
- pera alligatore — Bơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alligator
Câu hỏi thường gặp
alligatore nghĩa là gì?
alligatore (danh từ) nghĩa là cá sấu.
alligatore là giống đực hay giống cái?
alligatore là danh từ giống đực: l'alligatore, số nhiều gli alligatori.