TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alligatore

danh từ giống đực
/al.li.ɡaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alligatore · số nhiều: gli alligatori

alligatore nghĩa là cá sấu.

Nghĩa của alligatore

Danh từ · giống đực

  1. Cá sấu.

Cụm từ, thành ngữ với alligatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alligator

Câu hỏi thường gặp

alligatore nghĩa là gì?

alligatore (danh từ) nghĩa là cá sấu.

alligatore là giống đực hay giống cái?

alligatore là danh từ giống đực: l'alligatore, số nhiều gli alligatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.