TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alloggio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/alˈlɔd.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alloggio · số nhiều: gli alloggi

alloggio nghĩa là chỗ ở, phòng ở, nhá ở.

Nghĩa của alloggio

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ ở.
  2. Phòng ở, nhá ở.
  3. Căn hộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lodging, accommodation; flat, apartment

Câu hỏi thường gặp

alloggio nghĩa là gì?

alloggio (danh từ) nghĩa là chỗ ở, phòng ở, nhá ở.

alloggio là giống đực hay giống cái?

alloggio là danh từ giống đực: l'alloggio, số nhiều gli alloggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.