TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allievo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/alˈljɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allievo · số nhiều: gli allievi

allievo nghĩa là học sinh, học trò.

Nghĩa của allievo

Danh từ · giống đực

  1. Học sinh, học trò.

Dạng từ của allievo

Giống cáiallieva
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pupil, student

Câu hỏi thường gặp

allievo nghĩa là gì?

allievo (danh từ) nghĩa là học sinh, học trò.

allievo là giống đực hay giống cái?

allievo là danh từ giống đực: l'allievo, số nhiều gli allievi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.